Name
Trừng, Quan (Contributor)
Lưu, Khởi Tướng (Writer of preface)
Śiksānanda, 652-710 (Translator)
Title
Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh
Other Titles
大方廣佛華嚴經
Subjects
Thư Viện Chùa / Entire Temple Library
Format
books
Genre
books
Origin Information
Hà Nội = 河内
Date
Ngự Chế tự Vĩnh Lạc thập niên lục nguyệt sơ tứ nhật ; Thành Thái tứ niên Nhâm Thìn tuế tứ nguyệt bát nhật [1922] = 御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 [1922]
Physical Description
1 online resource (17 volumes: q.01-05: 248 pages ; q.06-10: 210 pages ; q.11-15: 206 pages ; q.16-20: 230 pages ; q.21-25: 200 pages ; q.26-30: 200 pages ; q.31-35: 184 pages ; q.36-40: 196 pages ; q.41-45: 196 pages ; q.46-50: 194 pages ; q.51-55: 190 pages ; q.56-60: 238 pages ; q.61-65: 198 pages ; q.66-70: 220 pages ; q.71-75: 216 pages ; q.76-80: 244 pages ; q.81-85: 230 pages)
Note (Language)
Classical Chinese
Note
Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư k hắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi...
Condition: q.01-05: Bình thường/ Fair ; q.06-10: Bình thường/ Fair ; q.11-15: Bình thường/ Fair ; q.16-20: Bình thường/ Fair ; q.21-25: Bình thường/ Fair ; q.26-30: Bình thường/ Fair ; q.31-35: Bình thường/ Fair ; q.36-40: Bình thường/ Fair ; q.41-45: Bình thường/ Fair ; q.46-50: Bình thường/ Fair ; q.51-55: Bình thường/ Fair ; q.56-60: Bình thường/ Fair ; q.61-65: Bình thường/ Fair ; q.66-70: Bình thường/ Fair ; q.71-75: Bình thường/ Fair ; q.76-80: Bình thường/ Fair ; q.81-85: Bình thường/ Fair
Print type: Woodblock text/ Khắc in
Shelfmark: q.01-05: TN.061 ; q.06-10: TN.062 ; q.11-15: TN.063 ; q.16-20: TN.064 ; q.21-25: TN.065 ; q.26-30: TN.066 ; q.31-35: TN.067 ; q.36-40: TN.068 ; q.41-45: TN.069 ; q.46-50: TN.070 ; q.51-55: TN.071 ; q.56-60: TN.072 ; q.61-65: TN.073 ; q.66-7 0: TN.074 ; q.71-75: TN.075 ; q.76-80: TN.076 ; q.81-85: TN.077
Note (Original location)
Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm
Note (Statement of responsibility)
Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại N hâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn).
Language
Chinese
Catalog Record
15758756
Also In
Hán-Nôm Sino-Vietnamese Textual Library
Persistent URL
https://dx.doi.org/10.7916/d8-027e-7q50
Related URLs
Related Web Content